第43課・毎日楽しそうです・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 43, Phần 3.
5 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9
ばら
hoa hồng
誕生日に赤いばらの花束をもらいました。
Vào ngày sinh nhật, tôi đã nhận được một bó hoa hồng đỏ.
ドライブ
lái xe dạo chơi (đi hóng gió bằng ô tô)
天気がいいので、海までドライブに行きました。
Vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đã lái xe dạo chơi đến bờ biển.
理由
lý do, nguyên nhân
遅刻した理由を先生にきちんと説明しました。
Tôi đã giải thích rõ ràng với giáo viên lý do mình đến muộn.
謝ります
xin lỗi, tạ lỗi
友達を怒らせてしまったので、すぐに謝ります。
Vì đã làm bạn tức giận nên tôi sẽ xin lỗi ngay lập tức.
知り合います
quen biết, làm quen (với ai đó)
ボランティア活動で多くの人と知り合います。
Tôi làm quen với nhiều người qua hoạt động tình nguyện.