第44課・この写真みたいにしてください・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 44, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9

  1. 量

    lượng, khối lượng, số lượng

    このレストランの料理は量が多くて満足できます。

    Món ăn của nhà hàng này có lượng thức ăn nhiều nên rất thỏa mãn.

  2. 倍

    gấp ~ lần

    今年の売上は去年の二倍になりました。

    Doanh số năm nay đã tăng gấp hai lần so với năm ngoái.

  3. シングル

    phòng đơn (khách sạn)

    出張のためにホテルのシングルを一泊予約しました。

    Tôi đã đặt một phòng đơn khách sạn trong một đêm cho chuyến công tác.

  4. ツイン

    phòng hai giường đơn (khách sạn)

    友達と二人で旅行するので、ツインの部屋を借りました。

    Vì đi du lịch hai người cùng bạn nên tôi đã thuê phòng hai giường đơn.

  5. 洗濯物

    quần áo giặt, đồ giặt

    天気がいいので、ベランダに洗濯物を干しました。

    Vì thời tiết đẹp nên tôi đã phơi đồ giặt ở ban công.

  6. DVD

    đĩa DVD

    休みの日は家で映画のDVDを見てゆっくり過ごします。

    Vào ngày nghỉ tôi ở nhà xem đĩa DVD phim và thư giãn thảnh thơi.

  7. カット

    cắt tóc

    美容院で髪のカットをお願いしました。

    Tôi đã nhờ thợ cắt tóc ở tiệm làm tóc.

  8. シャンプー

    dầu gội đầu, việc gội đầu

    いい香りがする新しいシャンプーを買いました。

    Tôi đã mua một loại dầu gội đầu mới có hương thơm dễ chịu.

  9. ショート

    tóc ngắn, kiểu ngắn

    夏になったので、髪をさっぱりとショートにしました。

    Vì sang mùa hè nên tôi đã cắt tóc ngắn cho gọn gàng mát mẻ.

  10. どうなさいますか。

    quý khách muốn làm thế nào ạ? (câu hỏi lịch sự dịch vụ)

    美容師に「本日は髪をどうなさいますか。」と聞かれました。

    Tôi được thợ làm tóc hỏi: "Hôm nay quý khách muốn làm tóc thế nào ạ?".