第44課・この写真みたいにしてください・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 44, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9
どういうふうになさいますか。
quý khách muốn làm theo kiểu như thế nào ạ?
店員に「ご注文の料理はどういうふうになさいますか。」と尋ねられた。
Tôi được nhân viên hỏi: "Món ăn quý khách đặt muốn chuẩn bị theo kiểu thế nào ạ?".
〜みたいにしてください。
xin hãy làm giống như ~ (yêu cầu tạo mẫu)
雑誌の写真を見せて「このモデルみたいにしてください。」と頼みました。
Tôi đưa bức ảnh trên tạp chí ra và yêu cầu: "Xin hãy làm giống người mẫu này ạ."
これでよろしいでしょうか。
thế này đã được chưa ạ? (hỏi ý kiến khách hàng)
髪を切り終えた後、美容師に「これでよろしいでしょうか。」と鏡を見せられました。
Sau khi cắt tóc xong, thợ làm tóc đưa gương cho tôi xem và hỏi: "Thế này đã được chưa ạ?".
どうもお疲れさまでした。
cảm ơn anh/chị đã vất vả rồi (lời cảm ơn sau dịch vụ)
施術が終わると、店員が笑顔で「どうもお疲れさまでした。」と言ってくれた。
Sau khi làm xong, nhân viên mỉm cười nói: "Cảm ơn quý khách rất nhiều ạ".
ホテルひろしま
khách sạn Hiroshima (tên riêng)
広島へ旅行に行ったとき、駅の近くのホテルひろしまに泊まりました。
Khi đi du lịch Hiroshima, tôi đã nghỉ tại Khách sạn Hiroshima ở gần nhà ga.
嫌がります
tỏ vẻ ghét, không thích (ngôi thứ ba)
子供が病院で注射を受けるのを嫌がります。
Đứa trẻ tỏ vẻ không thích và sợ tiêm ở bệnh viện.
また
hơn nữa, ngoài ra, lại
この町は静かで、また買い物にもとても便利です。
Thị trấn này yên tĩnh, và hơn nữa việc mua sắm cũng rất tiện lợi.
うまく
suôn sẻ, tốt đẹp, khéo léo
準備をしっかりしたので、発表がうまく行きました。
Vì đã chuẩn bị kỹ lưỡng nên buổi thuyết trình diễn ra rất suôn sẻ.
順序
thứ tự, trình tự
説明書を読んで、正しい順序で機械を組み立ててください。
Xin hãy đọc sách hướng dẫn và lắp ráp máy móc theo đúng thứ tự.
安心(な)
yên tâm, an tâm
友達が無事に帰ったと聞いて、安心しました。
Nghe tin người bạn đã về nhà an toàn, tôi cảm thấy rất yên tâm.