第44課・この写真みたいにしてください・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 44, Phần 5.

5 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9

  1. 表現

    cách diễn đạt, sự biểu hiện

    日本のあいさつには場面に応じた様々な表現があります。

    Trong lời chào tiếng Nhật có nhiều cách diễn đạt khác nhau tùy theo hoàn cảnh.

  2. 例えば

    ví dụ, chẳng hạn như

    例えば、日本料理ならすしや天ぷらが有名です。

    Ví dụ, nhắc đến món ăn Nhật thì sushi và tempura rất nổi tiếng.

  3. 別れます

    chia tay, từ biệt, chia xa

    空港で友達と別れるとき、また会おうと約束しました。

    Khi chia tay bạn ở sân bay, chúng tôi đã hẹn sẽ gặp lại nhau.

  4. これら

    những thứ này, những cái này

    机の上にあるこれらの書類を整理してください。

    Xin hãy sắp xếp lại những tài liệu này ở trên bàn.

  5. 縁起が悪い

    điềm gở, không may mắn, xui xẻo

    日本では数字の「四」は「死」に通じるため、縁起が悪いと言われます。

    Ở Nhật Bản, con số 4 phát âm giống chữ "tử" nên người ta cho là điềm xui xẻo.