第45課・コースをまちがえた場合は、どうしたらいいですか・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 45, Phần 3.

8 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション10

  1. 悩み

    nỗi lo lắng, điều trăn trở, phiền muộn

    将来についての悩みをご両親に相談しました。

    Tôi đã tâm sự với bố mẹ về những nỗi lo lắng trăn trở cho tương lai.

  2. 目覚まし(時計)

    đồng hồ báo thức

    毎朝起きられるように、目覚まし時計を六時にセットします。

    Để sáng nào cũng thức dậy đúng giờ, tôi cài đồng hồ báo thức lúc sáu giờ.

  3. 目が覚めます

    tỉnh giấc, mở mắt thức dậy

    今朝は目覚まし時計の音で目が覚めました。

    Sáng nay tôi tỉnh giấc nhờ tiếng chuông đồng hồ báo thức.

  4. 大学生

    sinh viên đại học

    兄は大学生になってから、一人暮らしを始めました。

    Anh trai tôi sau khi trở thành sinh viên đại học đã bắt đầu sống tự lập một mình.

  5. 回答

    câu trả lời, lời giải đáp (cho câu hỏi hoặc khảo sát)

    アンケートの質問に対して、ていねいに回答しました。

    Tôi đã trả lời một cách lịch sự đối với các câu hỏi trong phiếu khảo sát.

  6. 鳴ります

    kêu, reo (chuông, điện thoại)

    授業の途中で突然電話が鳴りました。

    Giữa giờ học đột nhiên chuông điện thoại reo lên.

  7. セットします

    cài đặt, đặt trước (đồng hồ báo thức, thiết bị)

    明日の朝早く起きるために、目覚まし時計を6時にセットします。

    Để sáng mai thức dậy sớm, tôi cài đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ.

  8. それでも

    dù vậy, tuy nhiên (vẫn tiếp tục làm dù có khó khăn)

    雨がひどく降っていましたが、それでも彼らは出発しました。

    Trời mưa rất to, nhưng dù vậy họ vẫn xuất phát.