第46課・先週直してもらったばかりなのに、また……・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 46, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション10
渡します
giao, đưa cho tận tay
先生に宿題のレポートを渡します。
Tôi nộp bản báo cáo bài tập về nhà cho thầy giáo.
帰って来ます
trở về, quay trở lại
父は毎晩8時ごろに仕事から帰って来ます。
Bố tôi mỗi tối đi làm về vào khoảng 8 giờ.
出ます(バスが〜)
khởi hành, xuất bến (xe buýt, tàu)
駅の前から京都行きのバスが出ます。
Xe buýt đi Kyoto sẽ xuất bến từ trước nhà ga.
届きます(荷物が〜)
được gửi đến, được chuyển tới (bưu kiện, thư từ)
インターネットで注文した荷物が今日届きます。
Hàng hóa đặt qua mạng sẽ được giao đến trong ngày hôm nay.
入学します(大学に〜)
nhập học, vào học (đại học, trường học)
妹は来年の春に日本の大学に入学します。
Em gái tôi sẽ nhập học trường đại học tại Nhật Bản vào mùa xuân năm tới.
卒業します(大学を〜)
tốt nghiệp (đại học, trường học)
兄は来年の3月に大学を卒業します。
Anh trai tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào tháng 3 năm sau.
焼きます
nướng, rán (thịt, cá, bánh)
日曜日に庭で家族と一緒に魚や肉を焼きます。
Chủ nhật tôi cùng gia đình nướng cá và thịt ở ngoài sân vườn.
焼けます(パンが〜)
chín, được nướng chín (bánh mì, thịt)
このオーブンを使うと、香ばしいパンが焼けます。
Dùng lò nướng này thì có thể nướng ra những mẩu bánh mì thơm lừng.
向かいます
hướng về, tiến về phía (đích đến)
会議の時間が近づいてきたので、駅に向かいます。
Vì sắp đến giờ họp nên tôi đang hướng về phía nhà ga.
留守
vắng nhà, đi vắng
友達の家を訪ねましたが、留守のようでした。
Tôi đến thăm nhà bạn nhưng dường như bạn ấy vắng nhà.