第46課・先週直してもらったばかりなのに、また……・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 46, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション10
宅配便
dịch vụ giao hàng tận nơi, chuyển phát nhanh
留守の間に宅配便で荷物が届いていました。
Trong lúc tôi vắng nhà, hàng chuyển phát nhanh đã được giao tới.
原因
nguyên nhân (dẫn đến sự việc)
警察が交通事故の原因を詳しく調べています。
Cảnh sát đang điều tra chi tiết nguyên nhân của vụ tai nạn giao thông.
こちら
phía chúng tôi, bên này (cách nói lịch sự)
こちらの準備はすべて整いましたので、いつでも始められます。
Phía chúng tôi đã chuẩn bị xong xuôi nên có thể bắt đầu bất cứ lúc nào.
〜のところ
ở chỗ ~, nơi của ~ (người hoặc địa điểm)
日本語の文法でわからないことがあったら、先生のところへ聞きに行きます。
Nếu có chỗ ngữ pháp tiếng Nhật nào không hiểu, tôi sẽ đến chỗ thầy giáo để hỏi.
ガスサービスセンター
trung tâm dịch vụ gas
お湯が出なくなったので、ガスサービスセンターに連絡しました。
Vì không có nước nóng nên tôi đã liên hệ với trung tâm dịch vụ gas.
ガスレンジ
bếp gas (bếp nấu bằng khí gas)
新しいガスレンジを買ったので、毎日楽しく料理しています。
Vì đã mua bếp gas mới nên hằng ngày tôi nấu ăn rất vui vẻ.
具合
tình trạng, trạng thái (sức khỏe hoặc máy móc)
朝から体の具合が悪かったので、病院へ行きました。
Từ sáng sức khỏe đã không được tốt nên tôi đã đi bệnh viện.
半年
nửa năm, sáu tháng
日本に留学に来てから、ちょうど半年がたちました。
Kể từ khi tôi sang Nhật du học, vừa tròn nửa năm đã trôi qua.
ちょうど
vừa đúng, vừa vặn, chuẩn xác
私がバス停に着いたとき、ちょうどバスが来ました。
Khi tôi vừa tới trạm xe buýt thì đúng lúc xe buýt chạy đến.
たった今
vừa mới xong, vừa tức thì
田中さんはたった今帰ったところです。
Anh Tanaka vừa mới ra về xong tức thì.