第47課・婚約したそうです・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 47, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション10

  1. 吹きます(風が〜)

    thổi (gió)

    海の方から強い風が吹きます。

    Một cơn gió mạnh đang thổi từ phía biển vào.

  2. 燃えます(ごみが〜)

    cháy, bốc cháy (rác, lửa)

    乾いた紙や木のごみは火をつけるとよく燃えます。

    Rác giấy và củi khô khi châm lửa thì cháy rất đượm.

  3. 亡くなります

    mất, qua đời (cách nói kính cẩn thay cho chết)

    祖父は去年の冬に病気で亡くなりました。

    Ông nội tôi đã qua đời vì bệnh tật vào mùa đông năm ngoái.

  4. 集まります(人が〜)

    tập hợp, tụ họp (người)

    休日の公園にはたくさんの家族連れが集まります。

    Vào ngày nghỉ, rất nhiều gia đình tụ họp tại công viên.

  5. 別れます(人が〜)

    chia tay; rời xa một người

    空港のロビーで友達と笑顔で別れます。

    Tại sảnh sân bay, tôi mỉm cười chia tay những người bạn của mình.

  6. します(音・声・味・においが〜)

    có, phát ra (âm thanh, tiếng nói, mùi vị)

    台所からとてもおいしそうなカレーのにおいがします。

    Từ nhà bếp bốc lên mùi thơm món cà ri vô cùng hấp dẫn.

  7. 婚約します

    đính hôn, hứa hôn

    二人は長年付き合って、来年の春に婚約します。

    Hai người họ hẹn hò nhau nhiều năm và sẽ đính hôn vào mùa xuân năm sau.

  8. 知り合います

    quen biết, làm quen (với nhau)

    日本語学校でいろいろな国の留学生と知り合います。

    Tại trường tiếng Nhật, tôi làm quen với nhiều bạn du học sinh đến từ các quốc gia khác nhau.

  9. 厳しい

    nghiêm khắc, khắt khe

    父は礼儀作法についてとても厳しいです。

    Bố tôi rất nghiêm khắc về cung cách ứng xử và lễ nghi.

  10. ひどい

    tồi tệ, kinh khủng, nghiêm trọng

    昨日の夜はひどい雨と風で眠れませんでした。

    Đêm qua trời mưa to gió lớn kinh khủng khiến tôi không thể ngủ được.