第47課・婚約したそうです・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 47, Phần 3.
14 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション10
賛成
sự tán thành, đồng tình
クラスの友達のほとんどがその旅行プランに賛成しました。
Hầu hết các bạn trong lớp đều tán thành với kế hoạch du lịch đó.
反対
sự phản đối, ngược lại
新しい規則の導入について、多くの住民が反対しています。
Nhiều người dân đang phản đối việc áp dụng quy định mới.
大統領
tổng thống (nguyên thủ quốc gia)
新しい大統領が選ばれて、就任の演説を行いました。
Vị tổng thống mới đã được bầu chọn và đọc diễn văn nhậm chức.
恋人
người yêu, người tình
週末は恋人と一緒に海へドライブに出かけました。
Cuối tuần tôi cùng người yêu lái xe đi dạo biển ngắm cảnh.
相手
đối phương, đối tác, người nói chuyện cùng
会話をするときは、相手の顔をよく見ることが大切です。
Khi trò chuyện, việc chăm chú nhìn vào mặt đối phương là điều rất quan trọng.
〜によると
theo ~, căn cứ vào ~ (chỉ nguồn gốc thông tin)
今朝の天気予報によると、午後は雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết sáng nay, nghe nói buổi chiều trời sẽ có mưa.
どうも
dường như, có vẻ như (phỏng đoán không chắc chắn)
どうも風邪を引いてしまったようで、体がだるいです。
Dường như tôi đã bị cảm cúm rồi nên cơ thể cảm thấy mỏi mệt.
化粧
việc trang điểm, hóa trang
彼女は外出する前に鏡の前で丁寧に化粧をします。
Trước khi ra ngoài cô ấy đều cẩn thận trang điểm trước gương.
世話をします
chăm sóc, giúp đỡ (người bệnh, người già)
体調を崩した祖母の世話をします。
Tôi chăm sóc cho người bà đang bị ốm mệt.
女性
phụ nữ, nữ giới
この職場では多くの女性が責任ある仕事を担当しています。
Tại nơi làm việc này, nhiều phụ nữ đang đảm nhận những công việc đầy trách nhiệm.
男性
nam giới, đàn ông
最近は育児休暇を取得する男性が増えています。
Gần đây số lượng nam giới xin nghỉ chế độ chăm con đang ngày càng tăng.
長生き
sự sống lâu, trường thọ
祖父母にはいつまでも元気で長生きしてほしいです。
Tôi mong ông bà sẽ luôn khỏe mạnh và sống thật lâu.
理由
lý do, nguyên nhân
会社を辞めた理由を家族に正直に話しました。
Tôi đã thành thật chia sẻ với gia đình lý do mình nghỉ việc tại công ty.
関係
mối quan hệ, mối liên hệ
運動習慣と生活習慣病の間には深い関係があります。
Giữa thói quen vận động và các bệnh lý do lối sống có mối liên hệ sâu sắc.