第49課・よろしくお伝えください・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 49, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション11

  1. 利用します

    sử dụng, tận dụng (phương tiện, dịch vụ)

    毎朝、通勤のために地下鉄を利用しています。

    Mỗi sáng tôi đều sử dụng tàu điện ngầm để đi làm.

  2. 勤めます(会社に〜)

    làm việc tại (công ty)

    大学を卒業してから、ずっと今の会社に勤めています。

    Từ sau khi tốt nghiệp đại học, tôi làm việc suốt tại công ty hiện tại.

  3. 掛けます(いすに〜)

    ngồi xuống (ghế)

    どうぞこちらの柔らかいいすにお掛けください。

    Kính mời bác ngồi vào chiếc ghế êm ái này ạ.

  4. 過ごします

    trải qua, tận hưởng (thời gian)

    今年の夏休みは家族とのんびり過ごします。

    Kỳ nghỉ hè năm nay tôi sẽ thong thả trải qua cùng gia đình.

  5. いらっしゃいます

    đi, đến, ở (tôn kính ngữ của 行きます, 来ます, います)

    「社長はただいま社長室にいらっしゃいます。」

    "Giám đốc hiện đang ở trong phòng giám đốc ạ."

  6. 召し上がります

    ăn, uống (tôn kính ngữ của 食べます, 飲みます)

    「先生、お茶とコーヒーのどちらを召し上がりますか。」

    "Thưa thầy, thầy sẽ dùng trà hay cà phê ạ?"

  7. おっしゃいます

    nói (tôn kính ngữ của 言います)

    「社長のおっしゃいますことは、いつも大変勉強になります。」

    "Những lời giám đốc nói luôn là bài học vô cùng quý báu."

  8. なさいます

    làm (tôn kính ngữ của します)

    「休みの日はいつもどのような運動をなさいますか。」

    "Vào ngày nghỉ thì bác thường tập môn thể thao nào ạ?"

  9. ご覧になります

    xem, nhìn (tôn kính ngữ của 見ます)

    「こちらの新しいパンフレットをご覧になりますか。」

    "Quý khách có muốn xem qua cuốn tờ rơi giới thiệu mới này không ạ?"

  10. ご存じです

    biết (tôn kính ngữ của 知っています)

    「あちらにいらっしゃる先生のお名前をご存じですか。」

    "Anh/chị có biết tên của vị giáo viên đang đứng đằng kia không ạ?"