第49課・よろしくお伝えください・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 49, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション11

  1. 出します(熱を〜)

    phát sốt, bị sốt cao

    子供は風邪をひくと、すぐ高い熱を出します。

    Hễ bị cảm lạnh là con tôi lại bị sốt cao ngay.

  2. あいさつ

    lời chào hỏi, sự chào đón

    毎朝、近所の人に笑顔であいさつをしています。

    Mỗi buổi sáng, tôi đều nở nụ cười chào hỏi mọi người hàng xóm.

  3. 旅館

    nhà trọ truyền thống kiểu Nhật

    京都へ旅行したとき、古い歴史のある旅館に泊まりました。

    Khi đi du lịch Kyoto, tôi đã nghỉ chân tại một nhà trọ truyền thống lâu đời.

  4. バス停

    trạm xe buýt, điểm dừng xe buýt

    雨が降ってきたので、近くのバス停で雨宿りをしました。

    Trời đổ mưa nên tôi đã vào trú mưa ở trạm xe buýt gần đó.

  5. 奥様

    phu nhân, vợ (kính ngữ khi nói về vợ người khác)

    「部長の奥様は、とても親切で優しい方です。」

    "Phu nhân của trưởng phòng là một người rất tốt bụng và hiền hậu."

  6. 〜様

    ngài ~, quý khách ~ (kính xưng trang trọng hơn 〜さん)

    田中様、ご注文の品をご用意いたしました。

    Kính thưa ngài Tanaka, chúng tôi đã chuẩn bị xong món đồ ngài đặt rồi ạ.

  7. 〜年〜組

    năm thứ ~ lớp ~ (chỉ khối lớp ở trường học)

    学年とクラスの欄には、2年3組のように年組を書いてください。

    Ở phần niên khóa và lớp học, xin hãy ghi năm học cùng tên lớp như kiểu 'lớp 3 năm thứ 2'.

  8. たまに

    thỉnh thoảng, đôi khi (tần suất thấp)

    仕事が忙しいですが、たまに家族と外食します。

    Công việc bận rộn nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn cùng gia đình đi ăn ngoài.

  9. どなたでも

    bất cứ ai, ai cũng (cách nói lịch sự của だれでも)

    このセミナーは入場無料で、どなたでも参加できます。

    Hội thảo này miễn phí vào cửa và bất cứ ai cũng có thể tham gia.

  10. 〜といいます

    được gọi là ~, tên là ~

    はじめまして、ベトナムから参りましたナムといいます。

    Xin chào lần đầu gặp mặt, tôi tên là Nam, đến từ Việt Nam.