第50課・心から感謝いたします・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 50, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション11
参ります
đi, đến (khiêm nhường ngữ của 行きます, 来ます)
「明日の午前十時に、そちらの事務所へ参ります。」
"Vào mười giờ sáng mai, tôi xin phép đến văn phòng bên anh ạ."
おります
ở, có mặt (khiêm nhường ngữ của います)
「課長の田中は、ただいま会議室におります。」
"Trưởng nhóm Tanaka bên chúng tôi hiện đang ở trong phòng họp ạ."
いただきます
nhận, ăn, uống (khiêm nhường ngữ của もらいます, 食べます, 飲みます)
「先生からいただいたお菓子を美味しくいただきます。」
"Em xin phép được thưởng thức món bánh kẹo nhận được từ thầy ạ."
申します
nói, tên là (khiêm nhường ngữ của 言います)
「初めまして、パワー電気のミラーと申します。」
"Xin chào lần đầu gặp mặt, tôi tên là Miller đến từ công ty Điện lực Power."
いたします
làm, thực hiện (khiêm nhường ngữ của します)
「その仕事は私が責任を持って担当いたします。」
"Công việc đó tôi xin phép chịu trách nhiệm đảm nhận ạ."
拝見します
xem, đọc (khiêm nhường ngữ của 見ます)
「昨日メールで送ってくださった提案書を拝見します。」
"Tôi xin phép xem bản đề xuất mà quý khách đã gửi qua email hôm qua ạ."
存じます
biết, nghĩ (khiêm nhường ngữ của 知っています, 思います)
「その計画の詳しい内容については、私もよく存じます。」
"Về nội dung chi tiết của kế hoạch đó, tôi cũng biết rất rõ ạ."
伺います
đến thăm, hỏi (khiêm nhường ngữ của 行きます, 聞きます)
「来週の月曜日に、先生の研究室へ伺います。」
"Thứ Hai tuần sau, em xin phép đến thăm phòng nghiên cứu của thầy ạ."
お目にかかります
gặp mặt (khiêm nhường ngữ của 会います)
「また先生にお目にかかりますのを心から楽しみにしています。」
"Em rất mong đợi lại được diện kiến thầy ạ."
いれます(コーヒーを)
pha (cà phê, trà)
お客様がいらっしゃったので、温かいコーヒーをいれます。
Vì có khách quý tới nên tôi pha cà phê nóng mời khách.