第50課・心から感謝いたします・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 50, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション11

  1. 用意します

    chuẩn bị, chuẩn bị sẵn

    会議を始める前に、参加者全員の資料を用意します。

    Trước khi bắt đầu cuộc họp, tôi chuẩn bị tài liệu cho toàn bộ người tham gia.

  2. 緊張します

    hồi hộp, căng thẳng

    大勢の人の前で発表するときは、どうしても緊張します。

    Khi thuyết trình trước đông người, kiểu gì tôi cũng thấy hồi hộp.

  3. かないます(夢が〜)

    thành hiện thực (giấc mơ, nguyện vọng)

    毎日あきらめずに努力すれば、いつか夢がかないます。

    Nếu kiên trì nỗ lực mỗi ngày không bỏ cuộc, một ngày nào đó ước mơ sẽ thành hiện thực.

  4. 応援します

    cổ vũ, ủng hộ, tiếp sức

    今週末のサッカー大会では、学校のチームを全力で応援します。

    Tại giải bóng đá cuối tuần này, tôi sẽ hết mình cổ vũ cho đội của trường.

  5. 感謝します

    cảm kích, biết ơn

    困ったときにいつも助けてくれる先生に深く感謝します。

    Tôi vô cùng biết ơn người thầy luôn giúp đỡ mỗi khi tôi gặp khó khăn.

  6. わたくし

    tôi (cách xưng hô trang trọng, khiêm nhường của わたし)

    「本日の会議の司会は、わたくしが務めさせていただきます。」

    "Người điều phối cuộc họp hôm nay xin phép do tôi đảm nhận ạ."

  7. ガイド

    hướng dẫn viên du lịch

    親切なガイドのおかげで、京都の歴史を深く理解できました。

    Nhờ người hướng dẫn viên nhiệt tình, tôi đã hiểu sâu hơn về lịch sử Kyoto.

  8. メールアドレス

    địa chỉ email, hộp thư điện tử

    後で詳しい資料を送りますので、メールアドレスを教えてください。

    Lát nữa tôi sẽ gửi tài liệu chi tiết nên hãy cho tôi biết địa chỉ email nhé.

  9. スケジュール

    lịch trình, thời gian biểu

    来週の出張のスケジュールを手帳に細かくメモしました。

    Tôi đã ghi chú cẩn thận lịch trình chuyến công tác tuần tới vào sổ tay.

  10. さ来週

    tuần sau nữa

    来週は予定が詰まっていますので、さ来週の金曜日に打ち合わせをしましょう。

    Tuần tới lịch của tôi đã kín rồi nên chúng ta hãy họp bàn vào thứ Sáu tuần sau nữa nhé.