第50課・心から感謝いたします・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 50, Phần 3.

13 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション11

  1. さ来月

    tháng sau nữa

    今のプロジェクトは来月末に完了し、さ来月から新しい仕事に入ります。

    Dự án hiện tại sẽ hoàn tất vào cuối tháng sau, và từ tháng sau nữa sẽ bước vào công việc mới.

  2. さ来年

    năm sau nữa, hai năm nữa

    大学を卒業するのはさ来年の春になります。

    Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa xuân năm sau nữa.

  3. 賞金

    tiền thưởng, tiền giải thưởng

    スピーチコンテストで優勝して、賞金をもらいました。

    Tôi đã vô địch cuộc thi hùng biện và nhận được tiền thưởng.

  4. きりん

    hươu cao cổ

    動物園できりんが長い首を使って木の葉を食べていました。

    Ở sở thú, con hươu cao cổ đang dùng chiếc cổ dài để ăn lá cây.

  5. ころ

    hồi, lúc, khoảng thời gian (chỉ thời điểm trong quá khứ hoặc thời gian)

    子どものころ、毎日のように近くの川で泳いでいました。

    Hồi còn nhỏ, gần như ngày nào tôi cũng bơi ở con sông gần nhà.

  6. はじめに

    đầu tiên, trước hết (lời mở đầu trong bài phát biểu, trình bày)

    はじめに、本日の会議のスケジュールについてご説明いたします。

    Trước hết, tôi xin phép giải thích về lịch trình của cuộc họp ngày hôm nay.

  7. 心から

    từ đáy lòng, chân thành, thật lòng

    皆様の温かいご支援に、心から感謝申し上げます。

    Tôi xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ ấm áp của quý vị từ tận đáy lòng.

  8. 江戸東京博物館

    Bảo tàng Edo-Tokyo (bảo tàng lịch sử và văn hóa tại Tokyo)

    週末に江戸東京博物館へ行って、昔の東京の暮らしについて見学しました。

    Cuối tuần tôi đã đến Bảo tàng Edo-Tokyo và tham quan tìm hiểu về cuộc sống Tokyo xưa.

  9. ミュンヘン

    Munich (thành phố lớn thuộc miền nam nước Đức)

    友人がドイツのミュンヘンにある大学に留学しています。

    Bạn tôi đang đi du học tại một trường đại học ở thành phố Munich của Đức.

  10. お礼

    lời cảm ơn, sự cảm ơn, quà cảm ơn

    お世話になった先生にお礼の手紙を書きました。

    Tôi đã viết một bức thư cảm ơn gửi đến người thầy đã giúp đỡ mình.

  11. お元気でいらっしゃいますか。

    thầy/cô/anh/chị vẫn khỏe chứ ạ? (lời chào hỏi thăm sức khỏe kính ngữ)

    「先生、お元気でいらっしゃいますか。」「ええ、おかげさまで元気ですよ。」

    「Thầy vẫn khỏe chứ ạ?」「Vâng, nhờ ơn trời tôi vẫn khỏe.」

  12. 迷惑をかけます

    gây phiền toái, làm phiền (cho người khác)

    他人に迷惑をかけますから、電車の中では静かにしてください。

    Vì sẽ gây phiền toái cho người khác nên hãy giữ trật tự khi ở trên tàu điện.

  13. 生かします

    phát huy, tận dụng (kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức)

    大学で学んだプログラミングの知識を仕事に生かします。

    Tôi sẽ phát huy kiến thức lập trình đã học ở trường đại học vào công việc.