Bài 01 · 初めまして。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 1, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 1
わたし
tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất)
わたしは学生です。
Tôi là học sinh.
あなた
bạn, anh, chị (ngôi thứ hai)
あなたは学生ですか。
Bạn là học sinh à?
あの人
người kia, người đó
あの人はどなたですか。
Người kia là vị nào vậy?
~さん
anh, chị, ông, bà (hậu tố lịch sự sau tên)
あの方は田中さんです。
Vị kia là anh Tanaka.
~ちゃん
bé (hậu tố thân mật gọi trẻ em hoặc bé gái)
太郎ちゃんは何歳ですか。
Bé Taro mấy tuổi rồi?
~人
người (hậu tố chỉ quốc tịch)
ミラーさんはアメリカ人です。
Anh Miller là người Mỹ.
先生
thầy cô giáo (dùng khi xưng hô hoặc gọi người khác)
先生が来ました。
Thầy cô giáo đã đến.
教師
giáo viên (dùng chỉ nghề nghiệp của bản thân)
父は教師です。
Bố tôi là giáo viên.
学生
học sinh, sinh viên
私は学生です。
Tôi là học sinh.
会社員
nhân viên công ty (chỉ nghề nghiệp chung)
マイクさんは会社員です。
Anh Mike là nhân viên công ty.