Bài 01 · 初めまして。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 1, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 1

  1. 社員

    nhân viên của một công ty cụ thể

    サントスさんはブラジルエアーの社員です。

    Anh Santos là nhân viên của công ty Hàng không Brazil.

  2. 銀行員

    nhân viên ngân hàng

    山田さんは銀行員です。

    Anh Yamada là nhân viên ngân hàng.

  3. 医者

    bác sĩ

    父は病院の医者です。

    Bố tôi là bác sĩ ở bệnh viện.

  4. 研究者

    nhà nghiên cứu

    ワットさんは大学の研究者です。

    Ông Watt là nhà nghiên cứu ở trường đại học.

  5. 大学

    trường đại học

    大学で日本語を勉強します。

    Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.

  6. 病院

    bệnh viện

    病院はどこですか。

    Bệnh viện ở đâu?

  7. だれ

    ai (từ để hỏi người)

    あの方はだれですか。

    Người kia là ai vậy?

  8. -歳

    tuổi (hậu tố đếm tuổi)

    わたしは20歳です。

    Tôi 20 tuổi.

  9. 何歳

    mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

    太郎君は何歳ですか。

    Bé Taro mấy tuổi rồi?

  10. はい

    vâng, dạ, đúng (từ đồng ý)

    はい、そうです。

    Vâng, đúng vậy.