Bài 01 · 初めまして。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 1, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 1
いいえ
không (từ phủ định)
いいえ、違います。
Không, không phải.
初めまして。
rất vui được gặp bạn (chào khi gặp lần đầu)
初めまして。ミラーです。
Chào anh/chị lần đầu gặp mặt. Tôi là Miller.
~から来ました。
đến từ ~ (nêu xuất xứ, quê quán)
わたしはベトナムから来ました。
Tôi đến từ Việt Nam.
よろしく。
rất mong được giúp đỡ
これからよろしくお願いします。
Từ nay mong được bạn giúp đỡ.
失礼ですが
xin lỗi nhưng mà (dùng mở đầu khi hỏi điều riêng tư)
失礼ですが、お名前は何ですか。
Xin lỗi, nhưng bạn tên là gì vậy?
お名前は?
bạn tên là gì? (cách hỏi tên lịch sự)
失礼ですが、お名前は?
Xin lỗi, tên của bạn là gì vậy?
こちらは~さんです。
đây là anh/chị ~ (dùng khi giới thiệu người khác)
こちらはミラーさんです。
Đây là anh Miller.
アメリカ
nước Mỹ, Hoa Kỳ
私はアメリカから来ました。
Tôi đến từ Mỹ.
イギリス
nước Anh
ミラーさんはイギリス人ではありません。
Anh Miller không phải là người Anh.
インド
Ấn Độ
ギプタさんはインドから来ました。
Anh Gupta đến từ Ấn Độ.