Bài 02 · これからお世話になります。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 2, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 1

  1. これ

    cái này, đây (chỉ vật ở gần người nói)

    これは私の本です。

    Đây là sách của tôi.

  2. それ

    cái đó, đó (chỉ vật ở gần người nghe)

    それは何ですか。

    Cái đó là gì?

  3. あれ

    cái kia, kia (chỉ vật ở xa cả hai người)

    あれは時計です。

    Cái kia là đồng hồ.

  4. この~

    ~ này (bổ nghĩa cho danh từ ở gần người nói)

    この本は面白いです。

    Cuốn sách này thú vị.

  5. その~

    ~ đó (bổ nghĩa cho danh từ ở gần người nghe)

    その辞書はだれのですか。

    Cuốn từ điển đó là của ai vậy?

  6. あの~

    ~ kia (bổ nghĩa cho danh từ ở xa cả hai người)

    あのかばんは私のです。

    Cái cặp kia là của tôi.

  7. 本

    sách

    この本は面白いです。

    Cuốn sách này thú vị.

  8. 辞書

    từ điển

    辞書を使います。

    Tôi dùng từ điển.

  9. 雑誌

    tạp chí

    雑誌を読みます。

    Tôi đọc tạp chí.

  10. 新聞

    báo, tờ báo

    新聞を読みます。

    Tôi đọc báo.