Bài 02 · これからお世話になります。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 2, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 1

  1. ノート

    vở ghi, sổ tay ghi chép

    ノートに書きます。

    Tôi viết vào vở.

  2. 手帳

    sổ tay cá nhân (ghi lịch trình, hẹn)

    手帳に予定を書きます。

    Tôi ghi lịch hẹn vào sổ tay.

  3. 名刺

    danh thiếp

    これは私の名刺です。

    Đây là danh thiếp của tôi.

  4. カード

    thẻ, thẻ tín dụng

    カードで払います。

    Tôi thanh toán bằng thẻ.

  5. 鉛筆

    bút chì

    鉛筆で名前を書きます。

    Tôi viết tên bằng bút chì.

  6. ボールペン

    bút bi

    このボールペンは私のです。

    Chiếc bút bi này là của tôi.

  7. シャープペンシル

    bút chì kim, bút chì bấm

    シャープペンシルでメモを書きます。

    Tôi viết ghi chú bằng bút chì kim.

  8. かぎ

    chìa khóa

    かぎを忘れました。

    Tôi đã quên chìa khóa.

  9. 時計

    đồng hồ

    時計を見ます。

    Tôi xem đồng hồ.

  10. 傘

    cây dù, cái ô

    傘を持って行きます。

    Tôi mang ô đi.