Bài 02 · これからお世話になります。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 2, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 1
かばん
cặp sách, túi xách
かばんは机の上にあります。
Cái cặp ở trên bàn.
CD
đĩa CD
日本語のCDを聞きます。
Tôi nghe đĩa CD tiếng Nhật.
テレビ
ti vi, truyền hình
テレビを見ます。
Tôi xem tivi.
ラジオ
đài radio
ラジオを聞きます。
Tôi nghe radio.
カメラ
máy ảnh
カメラで写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.
コンピューター
máy vi tính
コンピューターを使います。
Tôi dùng máy vi tính.
車
xe hơi, ô tô
車で学校へ行きます。
Tôi đi ô tô đến trường.
机
bàn làm việc, bàn học
机の上に本があります。
Trên bàn có một quyển sách.
いす
cái ghế
いすに座ってください。
Xin hãy ngồi lên ghế.
チョコレート
sô-cô-la
このチョコレートはおいしいです。
Thanh sô-cô-la này rất ngon.