Bài 03 · これをください。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 3, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2

  1. ここ

    chỗ này, ở đây (vị trí gần người nói)

    ここはわたしの教室です。

    Đây là lớp học của tôi.

  2. そこ

    chỗ đó, ở đó (vị trí gần người nghe)

    そこは食堂ですか。

    Đó là nhà ăn phải không?

  3. あそこ

    chỗ kia, đằng kia (vị trí xa cả người nói và người nghe)

    あそこに銀行があります。

    Ở đằng kia có một ngân hàng.

  4. どこ

    ở đâu, chỗ nào (từ để hỏi nơi chốn)

    お手洗いはどこですか。

    Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

  5. こちら

    phía này, nơi này (cách nói lịch sự của ここ)

    受付はこちらです。

    Quầy tiếp tân ở phía này ạ.

  6. そちら

    phía đó, nơi đó (cách nói lịch sự của そこ)

    事務所はそちらですか。

    Văn phòng ở phía đó phải không ạ?

  7. あちら

    phía kia, đằng kia (cách nói lịch sự của あそこ)

    エレベーターはあちらです。

    Thang máy ở phía đằng kia ạ.

  8. どちら

    phía nào, đâu (cách nói lịch sự của どこ)

    会議室はどちらですか。

    Phòng họp ở phía nào ạ?

  9. 教室

    phòng học, lớp học

    教室に学生がいます。

    Trong phòng học có học sinh.

  10. 食堂

    nhà ăn, căn tin

    昼休みに食堂でご飯を食べます。

    Vào giờ nghỉ trưa tôi ăn cơm ở nhà ăn.