Bài 03 · これをください。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 3, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2

  1. 事務所

    văn phòng làm việc

    先生は事務所にいます。

    Thầy giáo đang ở trong văn phòng.

  2. 会議室

    phòng họp

    会議室で打ち合わせをします。

    Chúng tôi họp thảo luận trong phòng họp.

  3. 受付

    quầy lễ tân, bàn tiếp tân

    受付で名前を書いてください。

    Xin vui lòng viết tên ở quầy lễ tân.

  4. ロビー

    tiền sảnh, sảnh đợi

    ホテルのロビーで友達を待ちます。

    Tôi đợi bạn ở sảnh khách sạn.

  5. 部屋

    căn phòng

    わたしの部屋は明るくて広いです。

    Căn phòng của tôi sáng sủa và rộng rãi.

  6. トイレ

    nhà vệ sinh, toa-lét

    トイレは二階にあります。

    Nhà vệ sinh ở tầng hai.

  7. 階段

    cầu thang bộ

    階段を上がって三階へ行きます。

    Tôi bước lên cầu thang để lên tầng ba.

  8. エレベーター

    thang máy

    エレベーターで五階へ行きます。

    Tôi đi lên tầng năm bằng thang máy.

  9. エスカレーター

    thang cuốn

    デパートのエスカレーターに乗ります。

    Tôi đi thang cuốn ở trung tâm thương mại.

  10. 自動販売機

    máy bán hàng tự động

    自動販売機でお茶を買いました。

    Tôi đã mua trà ở máy bán hàng tự động.