Bài 03 · これをください。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 3, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2

  1. 電話

    điện thoại, cuộc gọi

    友達に電話をかけます。

    Tôi gọi điện thoại cho bạn bè.

  2. 国

    đất nước, quốc gia

    お国はどちらですか。

    Đất nước của bạn ở đâu ạ?

  3. 会社

    công ty

    毎朝八時に会社へ行きます。

    Mỗi sáng tôi đến công ty vào lúc tám giờ.

  4. うち

    nhà (ngôi nhà của mình)

    午後六時にうちへ帰ります。

    Tôi về nhà lúc sáu giờ chiều.

  5. 靴

    giày dép, đôi giày

    デパートで新しい靴を買いました。

    Tôi đã mua một đôi giày mới ở trung tâm thương mại.

  6. ネクタイ

    cà vạt

    青いネクタイをします。

    Tôi đeo chiếc cà vạt màu xanh.

  7. ワイン

    rượu vang

    フランスのワインを飲みます。

    Tôi uống rượu vang của Pháp.

  8. 売り場

    quầy bán hàng, khu vực bán hàng

    ワインの売り場はどこですか。

    Quầy bán rượu vang ở đâu vậy?

  9. 地下

    tầng hầm, dưới mặt đất

    スーパーは地下にあります。

    Siêu thị ở dưới tầng hầm.

  10. -階

    tầng ~ (hậu tố đếm số tầng)

    事務所は三階にあります。

    Văn phòng nằm ở tầng ba.