Bài 03 · これをください。 · Phần 5 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 3, Phần 5.

9 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2

  1. じゃ

    vậy thì, thế thì (dùng khi chuyển tiếp câu chuyện hoặc quyết định)

    じゃ、それをください。

    Vậy thì, xin cho tôi lấy cái đó.

  2. ください。

    xin hãy cho tôi ~ (dùng khi gọi món hoặc mua hàng)

    コーヒーを一杯ください。

    Xin cho tôi một tách cà phê.

  3. イタリア

    Ý, nước Ý

    イタリアの靴を買いました。

    Tôi đã mua một đôi giày của Ý.

  4. スイス

    Thụy Sĩ, nước Thụy Sĩ

    スイスの時計は有名です。

    Đồng hồ Thụy Sĩ rất nổi tiếng.

  5. フランス

    Pháp, nước Pháp

    兄はフランスに住んでいます。

    Anh trai tôi đang sống ở Pháp.

  6. ジャカルタ

    Jakarta (thủ đô của Indonesia)

    父はジャカルタへ出張します。

    Bố tôi đi công tác ở Jakarta.

  7. バンコク

    Băng Cốc (thủ đô của Thái Lan)

    夏休みにバンコクへ旅行しました。

    Tôi đã đi du lịch Băng Cốc vào kỳ nghỉ hè.

  8. ベルリン

    Béc-lin (thủ đô của Đức)

    友達はベルリンの大学に通っています。

    Bạn tôi đang theo học tại một trường đại học ở Béc-lin.

  9. 新大阪

    Shin-Osaka (tên một ga tàu shinkansen ở Osaka)

    新幹線で新大阪へ行きます。

    Tôi đi đến ga Shin-Osaka bằng tàu shinkansen.