Bài 04 · そちらは何時までですか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 4, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2

  1. 起きます

    thức dậy (rời khỏi giường ngủ)

    毎朝六時に起きます。

    Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.

  2. 寝ます

    ngủ, đi ngủ

    夜十一時に寝ます。

    Tôi đi ngủ lúc mười một giờ đêm.

  3. 働きます

    làm việc, lao động

    わたしは日本の会社で働きます。

    Tôi làm việc ở một công ty Nhật Bản.

  4. 休みます

    nghỉ, nghỉ ngơi

    日曜日には仕事を休みます。

    Vào ngày chủ nhật tôi nghỉ làm việc.

  5. 勉強します

    học tập, học bài

    図書館で日本語を勉強します。

    Tôi học tiếng Nhật ở thư viện.

  6. 終わります

    kết thúc, xong

    授業は午後四時に終わります。

    Tiết học kết thúc vào lúc bốn giờ chiều.

  7. デパート

    trung tâm thương mại, cửa hàng bách hóa

    休日にデパートへ買い物に行きます。

    Vào ngày nghỉ tôi đi mua sắm ở trung tâm thương mại.

  8. 銀行

    ngân hàng

    午後二時に銀行へ行きます。

    Tôi đến ngân hàng vào lúc hai giờ chiều.

  9. 郵便局

    bưu điện

    郵便局で切手を買います。

    Tôi mua tem ở bưu điện.

  10. 図書館

    thư viện

    大学の図書館で本を読みます。

    Tôi đọc sách ở thư viện của trường đại học.