Bài 04 · そちらは何時までですか。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 4, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2

  1. 美術館

    bảo tàng mỹ thuật

    美術館で有名な絵を見ました。

    Tôi đã ngắm những bức tranh nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.

  2. 今

    bây giờ, hiện tại

    今、何時ですか。

    Bây giờ là mấy giờ vậy?

  3. -時

    ~ giờ (hậu tố chỉ giờ)

    会議は午前九時に始まります。

    Cuộc họp bắt đầu vào lúc chín giờ sáng.

  4. -分

    ~ phút (hậu tố chỉ số phút)

    今、七時十五分です。

    Bây giờ là bảy giờ mười lăm phút.

  5. 半

    rưỡi, nửa (thời gian hoặc số lượng)

    今、九時半です。

    Bây giờ là chín giờ rưỡi.

  6. 何時

    mấy giờ

    今、何時ですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

  7. 何分

    mấy phút

    駅まで何分かかりますか。

    Đến nhà ga mất mấy phút?

  8. 午前

    buổi sáng (trước 12 giờ trưa, AM)

    午前八時に起きます。

    Tôi thức dậy lúc tám giờ sáng.

  9. 午後

    buổi chiều (sau 12 giờ trưa, PM)

    午後二時に会議があります。

    Có cuộc họp vào lúc hai giờ chiều.

  10. 朝

    buổi sáng, sáng

    朝は七時に起きます。

    Buổi sáng tôi thức dậy lúc bảy giờ.