Bài 04 · そちらは何時までですか。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 4, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2

  1. 昼

    buổi trưa, trưa

    昼に友達とご飯を食べます。

    Buổi trưa tôi ăn cơm cùng bạn bè.

  2. 晩

    buổi tối, tối

    晩は家でテレビを見ます。

    Buổi tối tôi xem ti vi ở nhà.

  3. おととい

    hôm kia (ngày trước hôm qua)

    おととい日本へ来ました。

    Tôi đã đến Nhật Bản vào hôm kia.

  4. きのう

    hôm qua

    きのう日本語を勉強しました。

    Hôm qua tôi đã học tiếng Nhật.

  5. きょう

    hôm nay

    きょうは日曜日です。

    Hôm nay là Chủ nhật.

  6. あした

    ngày mai

    あした学校へ行きます。

    Ngày mai tôi sẽ đến trường.

  7. あさって

    ngày kia, ngày mốt

    あさって友達に会います。

    Ngày mốt tôi sẽ gặp bạn.

  8. けさ

    sáng nay

    けさパンを食べました。

    Sáng nay tôi đã ăn bánh mì.

  9. 今晩

    tối nay

    今晩友達と映画を見ます。

    Tối nay tôi xem phim cùng bạn bè.

  10. 休み

    ngày nghỉ, sự nghỉ ngơi

    日曜日は休みです。

    Chủ nhật là ngày nghỉ.