Bài 04 · そちらは何時までですか。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 4, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 2
昼休み
giờ nghỉ trưa
昼休みは十二時からです。
Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ mười hai giờ.
試験
kỳ thi, bài thi, kiểm tra
あした日本語の試験があります。
Ngày mai có bài thi tiếng Nhật.
会議
cuộc họp, hội nghị
会議は十時からです。
Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
映画
phim ảnh, bộ phim
日曜日、映画を見ました。
Chủ nhật tôi đã xem phim.
毎朝
mỗi buổi sáng, mỗi sáng
毎朝六時に起きます。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.
毎晩
mỗi buổi tối, mỗi tối
毎晩十一時に寝ます。
Mỗi tối tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
毎日
mỗi ngày, hàng ngày
毎日日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
月曜日
thứ Hai
月曜日に学校へ行きます。
Tôi đến trường vào thứ Hai.
火曜日
thứ Ba
火曜日は休みです。
Thứ Ba là ngày nghỉ.
水曜日
thứ Tư
水曜日にテストがあります。
Thứ Tư có bài kiểm tra.