Bài 05 · この電車は甲子園へ行きますか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 5, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3

  1. 行きます

    đi, đi đến (rời khỏi vị trí hiện tại)

    あした京都へ行きます。

    Ngày mai tôi sẽ đi Kyoto.

  2. 来ます

    đến, tới (hướng về phía người nói)

    友達が私のうちへ来ます。

    Bạn tôi sẽ đến nhà tôi.

  3. 帰ります

    về, trở về (về nhà, về nước)

    五時に家へ帰ります。

    Tôi về nhà lúc năm giờ.

  4. 学校

    trường học

    バスで学校へ行きます。

    Tôi đi xe buýt đến trường.

  5. スーパー

    siêu thị

    スーパーで買い物をします。

    Tôi đi mua sắm ở siêu thị.

  6. 駅

    nhà ga (ga tàu điện, ga tàu hỏa)

    駅まで歩いて行きます。

    Tôi đi bộ đến nhà ga.

  7. 飛行機

    máy bay

    飛行機で日本へ行きます。

    Tôi đi máy bay sang Nhật Bản.

  8. 船

    tàu thủy, thuyền

    船で島へ行きます。

    Tôi đi tàu thủy ra đảo.

  9. 電車

    tàu điện

    電車で会社へ行きます。

    Tôi đi làm bằng tàu điện.

  10. 地下鉄

    tàu điện ngầm

    地下鉄で行きましょう。

    Chúng ta hãy đi bằng tàu điện ngầm nhé.