Bài 05 · この電車は甲子園へ行きますか。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 5, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3

  1. 新幹線

    tàu Shinkansen (tàu cao tốc của Nhật Bản)

    新幹線で東京へ行きます。

    Tôi đi Tokyo bằng tàu Shinkansen.

  2. バス

    xe buýt

    バスで病院へ行きます。

    Tôi đi bệnh viện bằng xe buýt.

  3. タクシー

    xe taxi

    駅からタクシーに乗りました。

    Tôi đã đón taxi từ nhà ga.

  4. 自転車

    xe đạp

    自転車でスーパーへ行きます。

    Tôi đi siêu thị bằng xe đạp.

  5. 歩いて

    đi bộ (bằng cách đi bộ)

    駅から家まで歩いて帰ります。

    Tôi đi bộ từ nhà ga về nhà.

  6. 人

    người, con người

    あそこに人がたくさんいます。

    Đằng kia có rất đông người.

  7. 友達

    bạn bè, bạn

    友達とデパートへ行きました。

    Tôi đã đi trung tâm thương mại cùng bạn bè.

  8. 彼

    anh ấy, bạn trai

    彼は日本語の先生です。

    Anh ấy là giáo viên tiếng Nhật.

  9. 彼女

    cô ấy, bạn gái

    彼女は親切な人です。

    Cô ấy là một người tốt bụng.

  10. 家族

    gia đình

    家族と一緒に旅行します。

    Tôi đi du lịch cùng với gia đình.