Bài 05 · この電車は甲子園へ行きますか。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 5, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3

  1. 一人で

    một mình, tự mình làm

    一人で日本へ来ました。

    Tôi đã đến Nhật Bản một mình.

  2. 先週

    tuần trước

    先週の土曜日に京都へ行きました。

    Thứ Bảy tuần trước tôi đã đi Kyoto.

  3. 今週

    tuần này

    今週はとても忙しいです。

    Tuần này tôi rất bận rộn.

  4. 来週

    tuần sau, tuần tới

    来週、国へ帰ります。

    Tuần sau tôi sẽ về nước.

  5. 先月

    tháng trước

    先月、新しい車を買いました。

    Tháng trước tôi đã mua một chiếc xe ô tô mới.

  6. 今月

    tháng này

    今月は試験があります。

    Tháng này có kỳ thi.

  7. 来月

    tháng sau, tháng tới

    来月、日本へ行きます。

    Tháng sau tôi sẽ đi Nhật Bản.

  8. 去年

    năm ngoái

    去年日本へ来ました。

    Tôi đã đến Nhật Bản vào năm ngoái.

  9. ことし

    năm nay

    ことし二十歳になります。

    Năm nay tôi tròn hai mươi tuổi.

  10. 来年

    năm sau (năm tiếp theo)

    来年、日本へ行きます。

    Năm sau tôi sẽ đến Nhật Bản.