Bài 05 · この電車は甲子園へ行きますか。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 5, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3
-年
năm thứ … (hậu tố đếm hoặc chỉ số năm)
今年は2024年です。
Năm nay là năm 2024.
何年
năm nào, năm bao nhiêu
何年に生まれましたか。
Bạn sinh năm nào?
-月
tháng … (hậu tố chỉ tên tháng trong năm)
私の誕生日は三月です。
Sinh nhật tôi vào tháng ba.
何月
tháng mấy
何月に日本へ来ましたか。
Bạn đến Nhật vào tháng mấy?
1日
ngày mồng 1 trong tháng
来月の1日に会議があります。
Ngày 1 tháng sau có cuộc họp.
2日
ngày mồng 2 trong tháng; 2 ngày
旅行は2日かかります。
Chuyến đi mất 2 ngày.
3日
ngày mồng 3 trong tháng; 3 ngày
3日間、大阪にいました。
Tôi đã ở Osaka 3 ngày.
4日
ngày mồng 4 trong tháng; 4 ngày
4日に予定があります。
Ngày 4 tôi có kế hoạch.
5日
ngày mồng 5 trong tháng; 5 ngày
5日から休みです。
Từ ngày 5 tôi được nghỉ.
6日
ngày mồng 6 trong tháng; 6 ngày
6日は日曜日です。
Ngày 6 là chủ nhật.