Bài 05 · この電車は甲子園へ行きますか。 · Phần 5 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 5, Phần 5.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3
7日
ngày mồng 7 trong tháng; 7 ngày
7日に来てください。
Hãy đến vào ngày 7.
8日
ngày mồng 8 trong tháng; 8 ngày
8日から旅行が始まります。
Chuyến du lịch bắt đầu từ ngày 8.
9日
ngày mồng 9 trong tháng; 9 ngày
9日に試験があります。
Ngày 9 có kỳ thi.
10日
ngày mồng 10 trong tháng; 10 ngày
10日に荷物が届きます。
Hàng sẽ đến vào ngày 10.
14日
ngày 14 trong tháng; 14 ngày
14日はバレンタインデーです。
Ngày 14 là ngày Lễ tình nhân.
20日
ngày 20 trong tháng; 20 ngày
給料は毎月20日です。
Lương được trả vào ngày 20 mỗi tháng.
24日
ngày 24 trong tháng; 24 ngày
24日はクリスマスイブです。
Ngày 24 là đêm Giáng sinh.
-日
ngày thứ … trong tháng (hậu tố chỉ ngày)
会議は15日です。
Cuộc họp vào ngày 15.
何日
ngày mấy; mấy ngày (hỏi về ngày hoặc số ngày)
今日は何日ですか。
Hôm nay là ngày mấy?
いつ
khi nào, bao giờ (hỏi về thời gian)
いつ日本へ行きますか。
Bạn sẽ đến Nhật Bản khi nào?