Bài 06 · いっしょに行きませんか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 6, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3

  1. 食べます

    ăn (động từ chỉ hành động ăn thức ăn)

    朝ごはんにパンを食べます。

    Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng.

  2. 飲みます

    uống (đồ uống)

    毎朝、コーヒーを飲みます。

    Mỗi sáng tôi uống cà phê.

  3. 吸います

    hút (thuốc lá)

    ここでたばこを吸います。

    Tôi hút thuốc ở đây.

  4. 見ます

    nhìn, xem (phim, TV, phong cảnh…)

    毎晩、テレビを見ます。

    Tôi xem TV mỗi tối.

  5. 聞きます

    nghe (âm nhạc, tin tức…)

    音楽を聞きます。

    Tôi nghe nhạc.

  6. 読みます

    đọc (sách, báo, tài liệu…)

    毎日、新聞を読みます。

    Tôi đọc báo mỗi ngày.

  7. 書きます

    viết (thư, chữ, báo cáo…)

    友達に手紙を書きます。

    Tôi viết thư cho bạn.

  8. 買います

    mua (hàng hóa)

    スーパーで野菜を買います。

    Tôi mua rau ở siêu thị.

  9. 撮ります

    chụp (ảnh)

    富士山の写真を撮ります。

    Tôi chụp ảnh núi Phú Sĩ.

  10. します

    làm, thực hiện (hành động nói chung)

    毎朝、運動をします。

    Mỗi sáng tôi tập thể dục.