Bài 06 · いっしょに行きませんか。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 6, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3

  1. 会います

    gặp (bạn bè, người quen)

    駅で友達に会います。

    Tôi gặp bạn ở ga tàu.

  2. ごはん

    cơm; bữa ăn (nói chung)

    今晩のごはんは寿司です。

    Bữa tối hôm nay là sushi.

  3. 朝ごはん

    bữa sáng

    毎朝、朝ごはんを食べます。

    Tôi ăn sáng mỗi ngày.

  4. 昼ごはん

    bữa trưa

    昼ごはんはカフェで食べます。

    Tôi ăn trưa ở quán cà phê.

  5. 晩ごはん

    bữa tối

    晩ごはんを家族と食べます。

    Tôi ăn tối cùng gia đình.

  6. パン

    bánh mì

    朝ごはんにパンを食べます。

    Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng.

  7. 卵

    trứng

    卵を二つ買います。

    Tôi mua hai quả trứng.

  8. 肉

    thịt

    今日の夕食に肉を食べます。

    Bữa tối hôm nay tôi ăn thịt.

  9. 魚

    cá (thực phẩm)

    日本人はよく魚を食べます。

    Người Nhật thường xuyên ăn cá.

  10. 野菜

    rau, rau củ

    毎日、野菜を食べます。

    Tôi ăn rau mỗi ngày.