Bài 06 · いっしょに行きませんか。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 6, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3

  1. レポート

    bản báo cáo, bài tiểu luận (ở trường hoặc công sở)

    明日までにレポートを書きます。

    Tôi sẽ viết báo cáo trước ngày mai.

  2. 写真

    ảnh, hình ảnh

    公園で写真を撮ります。

    Tôi chụp ảnh trong công viên.

  3. ビデオ

    video, băng video

    昨日、映画のビデオを見ました。

    Hôm qua tôi xem video phim.

  4. 店

    cửa hàng, tiệm

    あの店でパンを買います。

    Tôi mua bánh mì ở cửa hàng đó.

  5. 庭

    sân vườn, vườn (của nhà)

    庭で子どもが遊んでいます。

    Trẻ con đang chơi trong sân vườn.

  6. 宿題

    bài tập về nhà

    学校から帰って宿題をします。

    Tôi về nhà rồi làm bài tập.

  7. テニス

    quần vợt, tennis

    週末にテニスをします。

    Cuối tuần tôi chơi tennis.

  8. サッカー

    bóng đá

    友達とサッカーをします。

    Tôi chơi bóng đá cùng bạn bè.

  9. 花見

    ngắm hoa anh đào (phong tục mùa xuân của Nhật)

    春になったら、花見をします。

    Khi xuân đến, chúng tôi đi ngắm hoa anh đào.

  10. 何

    cái gì, gì (từ để hỏi về vật, sự việc)

    それは何ですか。

    Cái đó là gì vậy?