Bài 06 · いっしょに行きませんか。 · Phần 6 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 6, Phần 6.

5 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 3

  1. メキシコ

    Mexico (quốc gia ở Bắc Mỹ)

    メキシコから来ました。

    Tôi đến từ Mexico.

  2. 大阪デパート

    Trung tâm thương mại Osaka (tên hư cấu trong giáo trình)

    大阪デパートで買い物します。

    Tôi mua sắm ở trung tâm thương mại Osaka.

  3. つるや

    Tsuruya (tên nhà hàng hư cấu trong giáo trình)

    つるやで晩ごはんを食べます。

    Tôi ăn tối ở nhà hàng Tsuruya.

  4. フランス屋

    France-ya (tên siêu thị hư cấu trong giáo trình)

    フランス屋でパンを買います。

    Tôi mua bánh mì ở siêu thị France-ya.

  5. 毎日屋

    Mainichi-ya (tên siêu thị hư cấu trong giáo trình)

    毎日屋で野菜を買います。

    Tôi mua rau ở siêu thị Mainichi-ya.