Bài 07 · いらっしゃい。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 7, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 4

  1. 切ります

    cắt (bằng dao, kéo hoặc vật sắc)

    ナイフで肉を切ります。

    Tôi cắt thịt bằng dao.

  2. 送ります

    gửi (thư, hàng, email…)

    友達にメールを送ります。

    Tôi gửi email cho bạn.

  3. あげます

    cho, tặng (người khác thứ gì đó)

    母に花をあげます。

    Tôi tặng hoa cho mẹ.

  4. もらいます

    nhận được (từ người khác)

    友達にプレゼントをもらいました。

    Tôi nhận được quà từ bạn.

  5. 貸します

    cho mượn (để người khác dùng tạm)

    友達に傘を貸します。

    Tôi cho bạn mượn ô.

  6. 借ります

    mượn, vay (từ người khác)

    図書館で本を借ります。

    Tôi mượn sách ở thư viện.

  7. 教えます

    dạy, chỉ dẫn (kiến thức hoặc thông tin cho người khác)

    田中さんに日本語を教えます。

    Tôi dạy tiếng Nhật cho anh Tanaka.

  8. 習います

    học (một kỹ năng hoặc môn học từ ai đó)

    先生にピアノを習います。

    Tôi học đàn piano từ thầy giáo.

  9. かけます

    gọi điện thoại (~に電話を~)

    母に電話をかけます。

    Tôi gọi điện thoại cho mẹ.

  10. 手

    bàn tay, tay

    食事の前に手を洗います。

    Tôi rửa tay trước bữa ăn.