Bài 07 · いらっしゃい。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 7, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 4

  1. はし

    đũa (dùng để ăn)

    はしでご飯を食べます。

    Tôi ăn cơm bằng đũa.

  2. スプーン

    thìa, muỗng

    スプーンでスープを飲みます。

    Tôi ăn súp bằng thìa.

  3. ナイフ

    dao (thường là dao ăn)

    ナイフで野菜を切ります。

    Tôi cắt rau bằng dao.

  4. フォーク

    nĩa (dụng cụ ăn kiểu Tây)

    フォークとナイフで食べます。

    Tôi ăn bằng nĩa và dao.

  5. はさみ

    kéo (dụng cụ cắt giấy, vải…)

    はさみで紙を切ります。

    Tôi cắt giấy bằng kéo.

  6. パソコン

    máy tính cá nhân

    パソコンで仕事をします。

    Tôi làm việc bằng máy tính.

  7. ケータイ

    điện thoại di động

    ケータイで写真を撮ります。

    Tôi chụp ảnh bằng điện thoại di động.

  8. メール

    email, thư điện tử

    友達にメールを送ります。

    Tôi gửi email cho bạn.

  9. 年賀状

    thiệp chúc mừng năm mới (của Nhật)

    年賀状を友達に送ります。

    Tôi gửi thiệp chúc Tết cho bạn bè.

  10. パンチ

    cái đục lỗ (dụng cụ văn phòng)

    パンチで紙に穴を開けます。

    Tôi đục lỗ vào giấy bằng cái đục lỗ.