Bài 07 · いらっしゃい。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 7, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 4

  1. ホッチキス

    cái dập ghim (dụng cụ văn phòng)

    ホッチキスで紙を留めます。

    Tôi dập ghim các tờ giấy lại.

  2. セロテープ

    băng dính trong suốt

    セロテープで封筒を貼ります。

    Tôi dán phong bì bằng băng dính.

  3. 消しゴム

    cục tẩy, gôm tẩy

    消しゴムで文字を消します。

    Tôi tẩy chữ bằng cục tẩy.

  4. 紙

    giấy

    紙に名前を書きます。

    Tôi viết tên lên giấy.

  5. 花

    hoa

    お母さんに花をあげます。

    Tôi tặng hoa cho mẹ.

  6. シャツ

    áo sơ mi

    白いシャツを買いました。

    Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi trắng.

  7. プレゼント

    quà tặng

    誕生日にプレゼントをもらいました。

    Tôi nhận được quà vào ngày sinh nhật.

  8. 荷物

    hành lý, kiện hàng, đồ đạc

    重い荷物を持ちます。

    Tôi mang hành lý nặng.

  9. お金

    tiền

    財布にお金がありません。

    Trong ví không có tiền.

  10. 切符

    vé (tàu hỏa, xe buýt…)

    駅で切符を買います。

    Tôi mua vé ở ga tàu.