Bài 07 · いらっしゃい。 · Phần 5 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 7, Phần 5.

6 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 4

  1. どうぞお上がりください。

    Mời vào (mời khách vào nhà, lên phòng)

    どうぞお上がりください。ここがリビングです。

    Xin mời vào. Đây là phòng khách.

  2. 失礼します。

    Xin phép vào/rời đi/làm phiền. (lịch sự khi vào phòng hoặc ra về)

    「失礼します。」と言ってから部屋に入ります。

    Tôi nói "Xin phép" rồi bước vào phòng.

  3. いかがですか。

    Bạn thấy thế nào? / Mời dùng … nhé? (đề nghị lịch sự)

    お茶はいかがですか。

    Bạn có muốn uống trà không?

  4. いただきます。

    Tôi xin phép ăn. (nói trước khi dùng bữa, thể hiện lòng biết ơn)

    みんなで「いただきます。」と言ってから食べます。

    Mọi người cùng nói "Xin phép ăn" rồi mới bắt đầu dùng bữa.

  5. ごちそうさま。

    Cảm ơn bữa ăn ngon. (nói sau khi ăn xong)

    食事が終わったら「ごちそうさまでした。」と言います。

    Sau khi ăn xong, tôi nói "Cảm ơn bữa ăn ngon".

  6. スペイン

    Tây Ban Nha (quốc gia ở châu Âu)

    スペインへ行きたいです。

    Tôi muốn đến Tây Ban Nha.