Bài 08 · そろそろ失礼します。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 8, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 4

  1. 赤い

    đỏ, có màu đỏ

    庭に赤い花が咲いています。

    Trong vườn có hoa đỏ đang nở.

  2. 青い

    xanh da trời, xanh lam

    青い空がとてもきれいです。

    Bầu trời xanh ngắt trông rất đẹp.

  3. 桜

    hoa anh đào

    春に公園へ桜を見に行きます。

    Mùa xuân tôi đến công viên ngắm hoa anh đào.

  4. 山

    núi

    週末に友達と山へ行きます。

    Cuối tuần tôi cùng bạn đi leo núi.

  5. 町

    thị trấn, phố phường, khu phố

    この町は静かで住みやすいです。

    Thị trấn này yên tĩnh và dễ sống.

  6. 食べ物

    thức ăn, đồ ăn

    好きな食べ物は何ですか。

    Món ăn yêu thích của bạn là gì?

  7. 所

    chỗ, nơi, địa điểm

    京都は歴史のあるきれいな所です。

    Kyoto là một nơi đẹp và giàu tính lịch sử.

  8. 寮

    ký túc xá

    大学の寮に住んでいます。

    Tôi sống trong ký túc xá của trường đại học.

  9. レストラン

    nhà hàng, quán ăn

    駅の近くのレストランで昼ご飯を食べました。

    Tôi đã ăn trưa ở một nhà hàng gần nhà ga.

  10. 生活

    cuộc sống, sinh hoạt

    日本での生活はとても便利です。

    Cuộc sống ở Nhật Bản rất tiện lợi.