Bài 08 · そろそろ失礼します。 · Phần 6 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 8, Phần 6.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 4
けっこうです。
Đủ rồi ạ, được rồi ạ (lời từ chối lịch sự)
「コーヒーのおかわりはいかがですか。」「いいえ、けっこうです。」
"Bạn có uống thêm cà phê không ạ?" "Dạ thôi, tôi đủ rồi ạ."
もう~です。
Đã ~ rồi
もう12時です。一緒に昼ご飯を食べましょう。
Đã 12 giờ rồi. Cùng nhau ăn trưa nhé.
そろそろ失礼します。
Đã đến lúc tôi xin phép phải về
もう暗くなりましたから、そろそろ失礼します。
Trời đã tối rồi nên tôi xin phép ra về.
いいえ。
Không; Không có gì đâu (đáp lại lời cảm ơn hoặc xin lỗi)
「手伝ってくれてありがとうございます。」「いいえ、どういたしまして。」
"Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi." "Không có gì đâu."
またいらっしゃってください。
Lần sau lại ghé chơi nhé (lời mời lịch sự khi tiễn khách)
今日はありがとうございました。またいらっしゃってください。
Hôm nay cảm ơn bạn rất nhiều. Lần sau lại ghé chơi nhé.
シャンハイ
Thượng Hải (thành phố của Trung Quốc)
来月シャンハイへ出張に行きます。
Tháng sau tôi sẽ đi công tác ở Thượng Hải.
金閣寺
Chùa Vàng Kinkakuji (ngôi chùa nổi tiếng ở Kyoto)
京都の金閣寺はとても有名です。
Chùa Vàng Kinkaku-ji ở Kyoto rất nổi tiếng.
奈良公園
Công viên Nara (công viên nổi tiếng ở tỉnh Nara)
奈良公園で鹿にせんべいをあげました。
Tôi đã cho hươu ăn bánh senbei ở công viên Nara.
富士山
Núi Phú Sĩ (ngọn núi cao nhất Nhật Bản)
いつか富士山に登りたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn leo núi Phú Sĩ.
「七人の侍」
Bảy Võ Sĩ Đạo (tác phẩm điện ảnh kinh điển của Akira Kurosawa)
昨日テレビで「七人の侍」を見ました。
Hôm qua tôi đã xem bộ phim "Bảy Võ Sĩ Đạo" trên tivi.