Bài 09 · 残念ですが……。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 9, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 5

  1. わかります

    hiểu, nắm rõ

    日本語が少しわかります。

    Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.

  2. あります

    có (sở hữu đồ vật, tiền, thời gian, sự kiện)

    今日は時間がありません。

    Hôm nay tôi không có thời gian.

  3. 好き

    thích (tính từ đuôi な)

    私は日本のアニメが好きです。

    Tôi thích phim hoạt hình Nhật Bản.

  4. 嫌い

    ghét, không thích (tính từ đuôi な)

    妹は辛い食べ物が嫌いです。

    Em gái tôi ghét đồ ăn cay.

  5. 上手

    giỏi, khéo léo (tính từ đuôi な, dùng khen người khác)

    ミラーさんはテニスが上手です。

    Anh Miller chơi quần vợt rất giỏi.

  6. 下手

    kém, dở, không khéo (tính từ đuôi な)

    私は歌が下手ですから、あまり歌いません。

    Vì hát dở nên tôi không hay hát.

  7. 飲み物

    đồ uống, thức uống

    冷蔵庫に冷たい飲み物があります。

    Trong tủ lạnh có đồ uống lạnh.

  8. 料理

    món ăn; việc nấu nướng (~をします: nấu ăn)

    母は毎晩おいしい料理を作ります。

    Mẹ tôi mỗi tối đều nấu những món ăn ngon.

  9. スポーツ

    thể thao (~をします: chơi thể thao)

    どんなスポーツが好きですか。

    Bạn thích môn thể thao nào?

  10. 野球

    bóng chày (~をします: chơi bóng chày)

    日曜日に友達と野球をします。

    Chủ nhật tôi chơi bóng chày cùng với bạn bè.