Bài 09 · 残念ですが……。 · Phần 2 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 9, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 5

  1. ダンス

    khiêu vũ, nhảy múa (~をします: khiêu vũ)

    妹はダンスを習っています。

    Em gái tôi đang học khiêu vũ.

  2. 旅行

    chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)

    夏休みに北海道へ旅行をします。

    Kỳ nghỉ hè tôi đi du lịch Hokkaido.

  3. 音楽

    âm nhạc

    毎晩寝る前に音楽を聞きます。

    Mỗi tối trước khi đi ngủ tôi đều nghe nhạc.

  4. 歌

    bài hát

    カラオケで日本の歌を歌いました。

    Tôi đã hát bài hát tiếng Nhật ở quán karaoke.

  5. クラシック

    nhạc cổ điển

    勉強するとき、クラシックの音楽を聞きます。

    Khi học bài, tôi thường nghe nhạc cổ điển.

  6. ジャズ

    nhạc jazz

    父はジャズのレコードをたくさん持っています。

    Bố tôi có rất nhiều đĩa nhạc jazz.

  7. コンサート

    buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn ca nhạc

    来週の日曜日にコンサートへ行きます。

    Chủ nhật tuần sau tôi sẽ đi nghe hòa nhạc.

  8. カラオケ

    karaoke

    仕事の後で友達とカラオケに行きました。

    Sau giờ làm tôi đã đi hát karaoke cùng bạn bè.

  9. 歌舞伎

    kịch Kabuki (loại hình kịch truyền thống Nhật Bản)

    先週劇場で初めて歌舞伎を見ました。

    Tuần trước tôi đã lần đầu tiên xem kịch Kabuki ở nhà hát.

  10. 絵

    tranh, bức tranh, hội họa

    美術館で有名な絵を見ました。

    Tôi đã ngắm một bức tranh nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.