Bài 09 · 残念ですが……。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 9, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 5
字
chữ, nét chữ, chữ viết
先生の字はとてもきれいで読みやすいです。
Chữ viết của thầy giáo rất đẹp và dễ đọc.
漢字
chữ Hán (Kanji)
毎日新しい漢字を5つ覚えます。
Mỗi ngày tôi học thuộc 5 chữ Hán mới.
ひらがな
chữ Hiragana (bảng chữ cái mềm tiếng Nhật)
ノートにひらがなで名前を書きました。
Tôi đã viết tên bằng chữ Hiragana vào vở.
かたかな
chữ Katakana (bảng chữ cái cứng tiếng Nhật)
外来語はかたかなで書きます。
Từ mượn tiếng nước ngoài được viết bằng chữ Katakana.
ローマ字
chữ La-tinh, chữ Romaji
パスポートに名前をローマ字で書きます。
Tôi viết tên trên hộ chiếu bằng chữ La-tinh.
細かいお金
tiền lẻ
バスに乗るとき、細かいお金が必要です。
Khi đi xe buýt cần có tiền lẻ.
チケット
vé (xem phim, vé ca nhạc, tàu xe)
映画のチケットを2枚買いました。
Tôi đã mua 2 chiếc vé xem phim.
時間
thời gian
今週は忙しくて時間がありません。
Tuần này tôi bận nên không có thời gian.
用事
việc bận, công chuyện
午後から用事がありますから、出かけます。
Chiều nay tôi có việc bận nên sẽ ra ngoài.
約束
cuộc hẹn, lời hứa (~をします: hẹn, hứa)
今日友達と会う約束があります。
Hôm nay tôi có hẹn gặp bạn bè.