Bài 09 · 残念ですが……。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 9, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 5
アルバイト
công việc làm thêm (~をします: làm thêm)
大学生のとき、レストランでアルバイトをしました。
Thời sinh viên, tôi đã làm thêm ở nhà hàng.
ご主人
chồng (của người khác, cách gọi tôn kính)
佐藤さんのご主人は親切な人です。
Chồng của chị Sato là một người rất tốt bụng.
夫/主人
chồng (dùng khi nói về chồng của mình với người ngoài)
夫は会社員です。
Chồng tôi là nhân viên công ty.
奥さん
vợ (dùng khi nói hoặc hỏi về vợ người khác)
奥さんはお元気ですか。
Vợ của anh có khỏe không?
妻/家内
vợ (dùng khi giới thiệu vợ mình với người ngoài)
妻は料理が上手です。
Vợ tôi nấu ăn rất giỏi.
子ども
con cái; trẻ em
子どもが二人います。
Tôi có hai người con.
よく
tốt, rõ; thường xuyên (tùy ngữ cảnh)
日本語がよく分かります。
Tôi hiểu tiếng Nhật khá rõ.
だいたい
đại khái, khoảng chừng, hầu hết
だいたい30分かかります。
Mất khoảng 30 phút.
たくさん
nhiều (về số lượng hoặc mức độ)
友達がたくさんいます。
Tôi có rất nhiều bạn.
少し
một ít, một chút (số lượng nhỏ)
日本語が少し話せます。
Tôi có thể nói được một chút tiếng Nhật.