Bài 10 · ナンプラー、ありますか。 · Phần 1 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 10, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 5

  1. あります

    có, tồn tại (dùng cho đồ vật, thực vật không di chuyển)

    テーブルの上に本があります。

    Trên bàn có sách.

  2. います

    có, ở (dùng cho người và động vật)

    公園に子どもがいます。

    Trong công viên có trẻ em.

  3. いろいろ

    đa dạng, nhiều loại khác nhau

    いろいろな料理があります。

    Có nhiều loại món ăn khác nhau.

  4. 男の人

    người đàn ông, nam giới (người trưởng thành)

    あちらに男の人がいます。

    Đằng kia có một người đàn ông.

  5. 女の人

    người phụ nữ, nữ giới (người trưởng thành)

    女の人が本を読んでいます。

    Một người phụ nữ đang đọc sách.

  6. 男の子

    cậu bé, con trai nhỏ

    男の子が公園で遊んでいます。

    Một cậu bé đang chơi trong công viên.

  7. 女の子

    cô bé, con gái nhỏ

    女の子が歌を歌っています。

    Một cô bé đang hát.

  8. 犬

    con chó

    公園に犬がいます。

    Trong công viên có chó.

  9. 猫

    con mèo

    私は猫が好きです。

    Tôi thích mèo.

  10. パンダ

    gấu trúc

    動物園にパンダがいます。

    Trong sở thú có gấu trúc.