Bài 10 · ナンプラー、ありますか。 · Phần 3 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 10, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 5
ドア
cửa (cửa ra vào)
ドアを開けてください。
Hãy mở cửa ra.
窓
cửa sổ
暑いから、窓を開けます。
Vì nóng nên tôi mở cửa sổ.
ポスト
hòm thư, hộp thư bưu điện
手紙をポストに入れます。
Tôi bỏ thư vào hòm thư.
ビル
tòa nhà cao tầng
あのビルは30階建てです。
Tòa nhà đó có 30 tầng.
ATM
máy rút tiền tự động (ATM)
ATMでお金を引き出します。
Tôi rút tiền ở máy ATM.
コンビニ
cửa hàng tiện lợi (mở cửa 24/24)
コンビニでおにぎりを買います。
Tôi mua cơm nắm ở cửa hàng tiện lợi.
公園
công viên
日曜日に公園を散歩します。
Chủ nhật tôi đi dạo trong công viên.
喫茶店
quán cà phê, quán nước (kiểu Nhật)
友達と喫茶店でコーヒーを飲みます。
Tôi uống cà phê với bạn ở quán cà phê.
~屋
cửa hàng ~, tiệm ~ (hậu tố chỉ loại cửa hàng)
パン屋でクロワッサンを買います。
Tôi mua bánh sừng bò ở tiệm bánh mì.
乗り場
bến xe, điểm đón xe (taxi, xe buýt, tàu…)
タクシー乗り場はどこですか。
Điểm đón taxi ở đâu?