Bài 10 · ナンプラー、ありますか。 · Phần 4 · N5 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版, Bài 10, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅰ 第2版 - Section 5

  1. 県

    tỉnh (đơn vị hành chính của Nhật Bản)

    私は愛知県に住んでいます。

    Tôi sống ở tỉnh Aichi.

  2. 上

    phía trên, bên trên

    本は棚の上にあります。

    Sách ở trên kệ.

  3. 下

    phía dưới, bên dưới

    猫は椅子の下にいます。

    Con mèo ở dưới ghế.

  4. 前

    phía trước, trước mặt

    コンビニは駅の前にあります。

    Cửa hàng tiện lợi ở phía trước ga tàu.

  5. うしろ

    phía sau, đằng sau

    犬は私のうしろにいます。

    Con chó đứng sau lưng tôi.

  6. 右

    bên phải, phía tay phải

    角を右に曲がってください。

    Hãy rẽ phải ở góc đường.

  7. 左

    bên trái, phía tay trái

    左に曲がると、駅があります。

    Rẽ trái thì có ga tàu.

  8. 中

    bên trong, ở giữa

    かばんの中に財布があります。

    Trong túi có ví tiền.

  9. 外

    bên ngoài, ngoài trời

    外は寒いです。

    Bên ngoài trời lạnh.

  10. 隣

    bên cạnh, kế bên

    コンビニの隣に薬局があります。

    Bên cạnh cửa hàng tiện lợi có nhà thuốc.